Mẫu ngữ pháp N3 thông dụng trong giao tiếp

MẪU NGỮ PHÁP thông dụng
Cấu trúc: [Danh từ] + (Trợ từ) さえ/ でさえ
Ý nghĩa: Ngay cả, thậm chí. Mẫu câu dùng để nhấn mạnh điều gì đó là dĩ nhiên. 「でさえ」 mang nghĩa nhấn mạnh hơn 「さえ」

VÍ DỤ:
(1) そんなこと、子どもでさえ知(し)っている。
→ Điều này, ngay cả trẻ con cũng biết. (でさえ = でも)

(2) ひらがなさえ書けないんですから、漢字なんて書けません
→ Ngay cả hiragana tôi còn không viết được, nói gì đến kanji.

(3) 転勤(てんきん)の話は、まだ家族(かぞく)にさえ話していない。
→ Việc chuyển công tác tôi thậm chí còn chưa nói với gia đình.

(4) 彼女は断捨離(だんしゃり)に夢中(むちゅう)で、恋人(こいびと)さえ捨(す)ててしまった。
→ Cô ấy say mê chủ nghĩa tối giản, đến cả người yêu cũng bỏ mất.

 

Đăng lúc 04 Tháng Ba, 2020

Để lại bình luận