💄💄 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM 

UVケア : Kem chống nắng
クレンジング : Kem tẩy trang
洗顔料 (せんがんりょう ) : Sữa rửa mặt
化粧水(けしょうすい) : Lotion (nước hoa hồng, nước trang điểm)
クリーム : Kem dưỡng da
ベースメイク: trang điểm nền
メイク下地 (メイクしたじ): kem lót
BB クリーム・CC クリーム: kem nền BB cream và CC cream
リーキドファンデーション (liquid foundation): kem nền dạng lỏng (loại này độ che phủ cao hơn kem BB và CC, nhưng khuyên dùng cho da có nhiều khuyết điểm và thiên khô, da dầu ko nên dùng)
しっとりタイプ : Dành cho da khô
さっぱりタイプ : Dành cho da dầu
ハイライト : Phấn tạo khối
口紅 (くちべに ) : Son môi
アイライナー : Chì kẻ mắt
アイシャドウ : Phấn mắt
マスカラ : Mascara
アイブロウ : Kẻ lông mi
つけまつげ : Lông mi giả
コンシーラー : Kem che khuyết điểm
チーク : Phấn má
シャンプー : Dầu gội đầu
コンディショナー : Dầu xả
ヘナ :Bột nhuộm tóc
髪色戻し(かみいろもどし ) : Nhuộm tóc về màu gốc
白髪染め (しらかみそめ) : Thuốc nhuộm tóc bạc
おしゃれ染め (おしゃれぞめ ) : Thuốc nhuộm tóc thời trang
パーマ液 : Thuốc ép tóc
整髪用ジェル (せいはつようじぇるじぇる) : Gel vuốt tóc
フェイスパウダー : Phấn thoa mặt
メイク下地 (メイクしたじ) : Kem lót
ボディクリーム : Kem dưỡng da toàn thân
ネイル : Móng
ネイルチップ : Móng giả
フットクリーム : Kem bôi chân
ベビースキンケアウ : Kem dưỡng da cho trẻ em
入浴剤 (にゅうよくざい ) : Phụ gia cho vào bồn tắm
ベビーソープ : Sữa tắm cho trẻ em
しっとりタイプ: loại nhiều ẩm
さっぱりタイプ: loại ít ẩm, ko bết dính
美白 (びはく)/ホワイト: sản phẩm trắng da
エイジングケア: sản phẩm chống lão hoá
毛穴 (けあな)ケア: sản phẩm làm sạch lỗ chân lông
ピーリング: sản phẩm tẩy da chết
シートマスク: mặt nạ giấy

nguồn: Trung Nguyễn

Đăng lúc 19 Tháng Giêng, 2018

Bình luận


avatar
Phan Thị Hằng Mơ
14 Tháng Năm, 2019 lúc 01:58
Mình muốn học khóa tiếng Nhật thương mai dành cho người đang đi làm, ưu tiên thời gian học từ 19h-21h hoặc thứ 7 &CN, nhờ trung tâm tư vấn giúp mình nhé! Xin cảm ơn!

Để lại bình luận