Một số từ vựng với 気

Từ kanji 気 âm hán là khí, mang nghĩa liên quan đến tinh thần của con người. Khi ghép với các từ khác nhau tạo ra nhiều nghĩa khác nhau.

気に入る (きにいる) : thích

気を付ける (きをつける): chú ý

気が遠くなる (きがとおくなる) : thẫn thờ

気のせい (きのせい) : tưởng tượng

気位 (きぐらい) : niềm tự hào

気にする (きにする): bận tâm

気が散る (きがちる) : phân tâm

気まぐれ (きまぐれ) : tính khí thất thường

気がある (きがある): có hứng thú

気が合う (きがあう): hợp nhau

気がぬける (きがぬける) : nhẹ nhõm

気を許す (きをゆるす): không cảnh giác

気が短い (きがみじかい) : nóng nảy

気に食わない (きにくわない) : không hài lòng

気に障る (きにさわる) : làm cho khó chịu

Đăng lúc 18 Tháng Bảy, 2019

Để lại bình luận