HỌC TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT - CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ phần II

31 Thước đo độ ぶんどき
32 Ke vuông スコヤー
33 Thước dđo mặt phẳng 水準器
34 Súng bắn khí イヤーがん
35 Thước kẹp cơ khí ノギス
36 Bơm dầu グリスポンプ
37 Kéo cắt kim loại かなきりバサミ
38 Cong, xước ひずみ
39 Khắc 彫刻
40 Máy mài đầu kim けんまき
41 đo chính xác 精密(せいみつ)は計(はか)る
42 Kích thước 寸法(すんぽう)
43 Thước cặp ノギス
44 Long đen 平ワッシャー
45 Vít ねじ
46 Bulông ボルト
47 Chốt khóa ローレット
48 Áptomát ブレーカ
49 Máy biến áp トランス
50 Cầu chì ヒューズ
51 Role リレ
52 Roơle congtắcto コンタクトリレー
53 Ống ren ダクト
54 Rơle nhiệt サーマル
55 Đế rơle ソケット
56 Đầu nối コネクタ
57 Ampe kế メーター
58 Đèn báo nguồn 電線(でんせん)ランプ
59 Mặt đáy 底板(そこいた)
60 Mặt cạnh 即板(そくいた)

Đăng lúc 04 Tháng Giêng, 2018

Để lại bình luận