HỌC THÀNH NGỮ TIẾNG NHẬT.


❶ 『瓜二つ』(うりふたつ) 
- Nghĩa đen: 2 nửa bổ đôi của quả dưa leo
- Ý nghĩa: giống nhau như 2 giọt nước

❷ 『氷山の一角』(ひょうざんのいっかく)
- Nghĩa đen: một góc nổi của tảng băng
- Ý nghĩa:  
❸ 『目が効く』(めがきく) 
- Nghĩa đen: tinh mắt
- Ý nghĩa: nhìn xa trông rộng; đôi mắt nhạy bén (tin tường, biết nhìn người)

❹ 『二の句が継げない』(にのくがつげない) 

- Ý nghĩa: kinh ngạc/ sửng sốt không nói nên lời

❺ 『さじを投げる』(さじをなげる) 

- Ý nghĩa: không còn cách cứu chữa; từ bỏ

❻ 『油が切れる』(あぶらがきれる)
- Nghĩa đen: cạn dầu
- Ý nghĩa: hết sức sống; cạn năng lượng

❼ 『輪をかける』(わをかける)

- Ý nghĩa: diễn tả mức độ tột cùng, cùng cực

Ví dụ:
▼夫の入院で生活が輪をかけて苦しくなった。
Do chồng tôi nhập viện nên cuộc sống sinh hoạt trở nên khó khăn hơn

❽ 『手を焼く』(てをやく
- Ý nghĩa: nhiều không xuể, không biết xử trí thế nào cho phải

❾ 『耳につく』(みみにつく) - Trực dịch: 
- Ý nghĩa: đinh tai nhức óc

❿ 『手に余る』(てにあまる) - Trực dịch: 
- Ý nghĩa: vượt quá khả năng của bản thân

⓫ 『口がうまい』(くちがうまい)
- Ý nghĩa: dẻo miệng, khéo ăn nói 

⓬ 『水に流す』(みずにながす)
- Nghĩa đen: thả trôi theo dòng nuớc
- Ý nghĩa: làm lành, gác qua chuyện quá khứ

Đăng lúc 23 Tháng Mười Hai, 2017

Để lại bình luận