CÁCH SỬ DỤNG 思い出す

Các bạn ơi 「思い出す➖おもいだす」không phải nghĩa là " nhớ ai đó đâu"

Hay Có ai đã từng nói
「親(おや)をおぼえます」
「こいびとをおぼえます」bao giờ chưa😂? →Sai nhé🙅✖️

★Thay vào đó có thể nói 
→家族に会いたい Nhớ gia đình
→父/母に会いたい Nhớ bố/ mẹ
→彼女(かのじょ)/彼氏(かれし)に会いたい。Nhớ anh người yêu/ em người yêu 
Hoặc khi muốn nói " nhớ người yêu " chỉ cần nói 
→あなたがいなくてとてもさびしいです。
Nói vậy thôi là đối phương cũng hiểu là bạn đang nhớ họ lắm rồi 😅

★HOẶC 
Ngoài ra Cũng có 1 từ khác là →恋しい(こいしい) nhưng ít được dùng. 
Ví dụ 
🇯🇵君がとても恋しいです Giống với 君がいなくて寂しい😔です。
🇻🇳 Tôi rất nhớ em 
🇺🇸I miss you very much

★Hoặc " SẾN" hơn nữa thì dùng câu này

🇯🇵1日たりともあなたのことを想わない日はありません.
🇻🇳Không 1 ngày nào anh không nghĩ về em 
🇬🇧I can't stop thinking of you even for a day.

※Trong tiếng nhật chỉ cần nói muốn gặp thì cũng có thể ngầm hiểu là "nhớ "rồi.

★思い出す : Nghĩ về ai đó,nhớ lại những việc đã xảy ra trong quá khứ, nhớ lại những kỉ niệm, nhớ lại những gì đã mất , đã qua....

★Mình đưa ra 1 số ví dụ hay dùng sau.

🇯🇵それを思い出すと今でも胸(むね)が痛む(いたむ)
🇻🇳Đến tận bây giờ mỗi khi nhớ lại chuyện đó tôi vẫn thấy nhói lòng.

🇯🇵先生の名前(なまえ)がちょっとも思い出せません。
🇻🇳Tôi không thể nhớ ra tên thầy giáo.

🇯🇵ああ思い出したぞ!
🇻🇳Tôi nhớ ra rồi!

🇯🇵楽しかった学生時代のことをよく思い出す
🇻🇳Tôi hay nhớ về quãng thời gian vui vẻ khi là sinh viên

🇯🇵これらの写真(しゃしん)を見ると日本で過ごした日々(ひび)を思い出す。

🇻🇳Mỗi lần nhìn những bức ảnh này tôi lại nhớ về những ngày tháng sống ở Nhật

🇯🇵たまに私のことを思い出してくれよ。
🇻🇳Thi thoảng hãy nghĩ tới tôi nhá

🇯🇵亡くなったおばあさんのことを思い出して、悲しくてたまりません
🇻🇳Tôi không thể cầm lòng khi nhớ về người bà quá cố của mình. 

Đăng lúc 06 Tháng Năm, 2019

Để lại bình luận